Tiếng việt
English
中文
Français
Русский
Español
日本語
ພາສາລາວ
视点
社会文化
越南品牌
地方潜力
旅游
人物
经济
摄影镜头
时装
越南风情
艺术天地
地方
越南奇闻
饮食文化
体育
新闻
USAID协助越南预防禽流感和人流感
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
韩国式新农村建设模式在越南成功展开
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越南希望进一步深化越日战略伙伴关系
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越南咖啡企业应紧密合作共同发展
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越南国家主席张晋创视察太原省某个军区
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
太原省举行胡伯伯回到定化安全区65周年纪念典礼
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越中大学生交流会在北京举行
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越南同奈省生物圈保护区成为世界生物圈保护区
22/05/2012 09:54 GMT+7
详细...
越南永严寺佛经木版库正式成为世界记忆遗产
18/05/2012 16:25 GMT+7
详细...
2012年越南莲花村盛会拉开序幕
18/05/2012 16:25 GMT+7
详细...
1
2
3
4
5
>
...
>>
新闻
USAID协助越南预防禽流感和人流感
韩国式新农村建设模式在越南成功展开
越南希望进一步深化越日战略伙伴关系
越南咖啡企业应紧密合作共同发展
越南国家主席张晋创视察太原省某个军区
太原省举行胡伯伯回到定化安全区65周年纪念典礼
越中大学生交流会在北京举行
越南同奈省生物圈保护区成为世界生物圈保护区
越南永严寺佛经木版库正式成为世界记忆遗产
2012年越南莲花村盛会拉开序幕
法国日益关注越南市场
越南应推动社会企业发展
越南人自觉向胡伯伯学习
越南谨慎进行经济结构重组
越南中北部地区的第一家肿瘤医院正式开张
越老泰高官会议在越南举行
越南融入世界经济 应发挥各地方优势
越南与西班牙庆祝两国建交35周年
越南渔业协会反对中国在东海实施休渔令
越南国家主席与曾在胡主席身边工作的人员会面
服务性图片页
Multimedia
Sen hạ
Phượng gọi hè
Lướt sóng Bình Thuận
Làng quê xứ Huế
Nha Trang biển gọi
Người Mông đá bóng
Mobile lên núi
Bảo tàng lịch sử Việt Nam
Hội Gióng
Khai trương Báo điện tử tiếng Lào đầu tiên tại Việt Nam
Gạo quê
Hà Nội mùa thu
Non cao Suối Giàng - Yên Bái
Mộc Châu, vui ngày hội độc lập
Trên những nẻo đường... Xe đạp
Phiên chợ Dào San - Phong Thổ, Lai Châu
Hội An mùa nước nổi
Kiệt tác Thành nhà Hồ
Nét thanh lịch của người Hà Nội
Tục kéo vợ của người Dao Đỏ ở Lai Châu
Làng chài Cửa Vạn
Bên phá Tam Giang
Đồng muối Ninh Thuận
Lá phiếu vùng cao
Cánh diều tuổi thơ
Trên đồng lúa Việt
Hà Nội và tôi
Nét ca trù Hà Thành
Đám cưới người Dao Tiền
Du xuân trên Thành phố Hồ Chí Minh
Lễ hội chọi trâu Hải lựu
Trẻ em dân tộc Lự chơi Tết
Sa Pa, mùa đông tuyết trắng
Hoa xuân Tây Bắc
Lễ hội Cồng Chiêng - Tây Nguyên
Làng cổ Cự Đà
Một thoáng Hạ Long
Trên cao nguyên Hà Giang
Chợ nổi miền Tây
Làng nghề Sơn mài Hà Thái
Sức sống Trường Sa
Thăng Long phố hội
须知信息
天气
汇价
庙会
Ha Noi
TP.Ho Chi Minh
Da Nang
Nha Trang
Vinh
Hai Phong
Hue
Viet Tri
Mostly Cloudy
货币名称
买入价
卖出价
AUD
20391.94
20812.56
CAD
20166.73
20645.01
CHF
21923.35
22398.1
EUR
26424.68
26888.58
GBP
32563.72
33202.4
HKD
2641.74
2709.76
JPY
258.08
264.47
SGD
16196.93
16614
THB
651.72
679.95
USD
20820
20870
农历正月
农历二月
农历三月
农历四月
农历五月
农历六月
农历七月
农历八月
农历九月
农历十月
农历十一月
农历腊月